Các mẫu CV bằng tiếng anh – dễ dàng xin việc

328 Lượt xem

Chắc hẳn trong số những bạn sinh viên mới ra trường, chuẩn bị đi làm, ai cũng mong muốn sẽ có cho mình một công việc thật tốt, một mức lương như mong muốn và ổn định. Thế nhưng công việc thì ngày càng khan hiếm, và làm sao để có thể “lấy lòng” được nhà tuyển dụng? Đó sẽ phụ thuộc vào một phần trong bản CV xin việc ra mắt với nhà tuyển dụng. CV càng hay thì sẽ càng được chú ý, nhất là đối với bản CV bằng tiếng Anh. Hãy cùng tìm hiểu những nội dung trong các mẫu CV bằng tiếng anh để trang bị cho mình những kiến thức cần thiết để viết CV tiếng anh hiệu quả!

1. Thế nào là CV tiếng Anh?

Chắc hẳn sẽ khá nhiều bạn thắc mắc về câu hỏi như thế này. Vậy ở đây, mình sẽ giải thích luôn. CV tiếng anh là một bản tự giới thiệu bản thân hay gọi cách khách chính là bản PR của bản thân mình, sau đó gửi đến nhà tuyển dụng, nhưng ngôn ngữ được sử dụng ở đây sẽ là tiếng Anh. Để từ đó nhà tuyển dụng sẽ thông qua bản CV này để đánh giá về khả năng cũng như năng lực của bạn, xem có đủ tư cách cũng như điều kiện đủ để có thể đảm nhận được vị trí công việc bên họ hay không.

Để hình dung kết cấu của một CV tiếng Anh rõ nét nhất bạn có thể lên các website tạo CV trực tuyến. Một trong những địa chỉ tạo dễ dàng và uy tín, được người tìm việc hiện nay sử dụng nhiều nhất là CV xin việc 365, bạn hãy tìm hiểu những mẫu CV tiếng anh tại đây và bắt dầu hành trình chinh phục nhà tuyển dụng của mình ngay thôi!

Các mẫu cv bằng tiếng anh

1.1. Đặc điểm của CV tiếng Anh

Nên nhớ rằng, quy chuẩn của bản CV là khá ngắn, nên khi trình bày hì nhớ trình bày mộ cách ngắn gọn và chỉ ở mức tối đa là 2 trang giấy A4.

Trong bản CV thì đừng nên dùng các từ ngữ hoa mỹ, bay bổng hay các kiểu câu có dùng nghệ thuật tu từ.

Khi chuyển sang viết từ CV tiếng Việt sang CV Tiếng Anh, bạn có thể thay tiêu đề của CV bằng sơ yếu lý lịch.

Riêng một mình bản thân bạn trong cùng một thời điểm có thể có tới trên 2 cái CV, thậm chí là đến cả chục cái CV để nộp dần.

1.2. CV thì gồm những gì?

Trong một bản CV xin việc của bất kỳ thứ tiềng nào thì đều quy chuẩn về nội dung và hình thức trình bày của các mục, có mục có thể trình bày nên trước hoặc sau, có mục có hoặc không tùy vào vị trí ứng tuyển và ngành nghè công việc đó.

Và một bản CV đầy đủ thì gồm:

- Những thông tin cơ bản về ứng viên, về người ứng tuyển vào vị trí làm việc: Tên, số điện thoại, địa chỉ và thông tin liên lạc…

- Kinh nghiệm là việc vốn có trước đây

- Trình độ, vấn đề về học vấn của bạn

- Kỹ năng mềm, kỹ năng cứng và một số các kỹ năng khác mà bạn có.

- Ngoài ra thì bạn còn có thể thêm vào bản CV của mình các thông tin bên lề khác, như là: Sở thích, các giải thưởng đạt được, người tham chiếu… để từ đó, nhà tuyển dụng liên hệ khi muốn kiểm tra bài viết.

2. Sử dụng từ ngữ nổi bật trong bản CV

Một khi đã xác định cho mình viết một bản CV xin việc để gửi đến tay nhà tuyển dụng thì một trong những điều đáng để lưu ý ở đây đó là cách dùng từ tiếng Anh. Bên cạnh đó, hãy chọn trình bày những điều nói lên tính cách con người bạn nhiều hơn là những điều mà ai cũng có như Teamwork skills (Kỹ năng làm việc nhóm), Communication skills (Kỹ năng giao tiếp), Negotiation skills (Kỹ năng thương thuyết, đàm phán), Task and time management skills (Kỹ năng quản lý công việc và thời gian), Computer skills (Kỹ năng sử dụng máy tính), Public speaking skills (Kỹ năng nói trước công chúng)… Để nhấn mạnh và làm phong phú bản CV của mình, bạn có thể gạch chân, viết hoa hay tô đậm, in nghiêng những thông tin cần làm nổi bật. Và dưới đây sẽ là những từ vựng hay gặp trong CV xin việc cũng như là mẫu của một bản CV xin việc bằng tiếng Anh.

Aggressive: quyết đoán, táo bạo

Ambitious: có tham vọng

Competent: có đủ khả năng, đủ trình độ

Creative: sáng tạo

Detail-oriented: tỉ mỉ

Determined: quyết đoán

Efficient: có hiệu quả

Experienced: có kinh nghiệm

Flexible: linh hoạt

Goal-oriented: có chú trọng vào mục tiêu

Hard-working: chăm chỉ, mẫn cán

Independent: độc lập

Innovative: mang tính đột phá

Knowledgeable: am tường, am hiểu

Logical: hợp lý

Professional: chuyên nghiệp

Reliable, trustworthy: đáng tin cậy

Resourceful: tháo vát

Self-motivated: có khả năng tự tạo động lực cho bản thân

Successful: thành công

Well-organized: có khả năng tổ chức tốt

From 05/2007 to present: Foreign-owned bank

Position: Personal Assistant

Key responsibilities:

Arrange meetings with local commercial banks for General Manager, members of Financial Institutions Department from Head Office (if required).

Attend the meetings and take notes of meeting minutes.

Translate all documents in the office (including correspondence and financial statements) and from Head Office as well.

Make payment and receipt vouchers.

Prepare daily, monthly reports on cash on hand to submit to Finance Manager and Operations Manager.

Các mẫu CV bằng tiếng anh

Arrange travel and accommodation to staff (if required).

Organize and store paperwork and documents.

Other administrative duties as required by General Manager.

Mẫu 2: From 12/2003 to 04/2007 : Meinhardt Vietnam Limited (Australia).

Position: Administrative Staff/Assistant Project Manager.

Key responsibilities:

Assist Project Manager in arranging meetings with Client, contractors and design consultants (including structural, M&E, and architectural design).

Attend the meetings with Project Manager (PM) and other supervisors, takes notes of meeting minutes, and deliver to all attendees.

Receive and deliver (by courier) all drawings, correspondence from & to Client, contractors and design consultants.

Assist Office Manager with preparing proposal, pre-feasibility & feasibility study, and capability statement to submit to Client.

Translate all documents including technical specification, tender documents and others relating to projects.

Assist PM in liaising with Client, consultants in case of any queries arising from on-going projects.

File all documents relating to the undertaking projects.

Support Client with preparing and issuing tender documents to contractors.

Mẫu 3:  From 07/2002 – 11/2003 : Project Management Unit of Saigon East West Highway Project.

Position: Secretary/Translator.

Key responsibilities:

Do all administrative jobs in the office.

Translate all documents (from Vietnamese to English and vice versa) relating to the on-going project.

Attend the meetings between PMU and Consultant PCI (Japan) and take notes of the meeting minutes.

3. Những điều làm CV của bạn tỏa sáng

- Heading: Ở đầu CV, điền tên bạn. Sau đó là RESUME hay CURRICULUM VITAE.

- Thông tin liên lạc: bạn phải chắc chắn được rằng Số điện thoại, email & và địa chỉ liên lạc của bạn. phải được đưa lên đầu và thông tin chính xác.

- Education/ Qualifications: Ở đây là toàn bộ những bằng cấp mà bạn đạt được ở trong quá trình học tập. Tất nhiên không đếnmức kỹ là phải cả bằng cấp của THPT, tuy nhiên bạn nên kể và liệt kê ra những tổ chức công nghiệp mà bạn đã làm trước đó, có liên quan nhưng bạn là thành viên, ví dụ Association of Accounting Technicians’ membership.

- Extra-curricular activities: Đây là phần mà bạn có thể thỏa sức mình liệt kê ra những hoạt động ngoại khóa cũng như các hoạt động mà bạn đã tham gia và đang tham gia. Hoạt động ngoại khóa như thế này sẽ góp một phần phần thể hiện bạn là một người không chỉ vững về lý thuyết và các kiến thức chuyên về những chuyên môn khác, mà con người bạn còn cực kỳ năng động và sở hữu nhiều kĩ năng mềm khác. Nếu bạn từng là thành viên của một câu lạc bộ nào đó khi còn học tại trường, hoặc một tổ chức công nghiệp, hãy kể ra trong mục này cùng với thời gian cụ thể. Bạn cũng có thể gộp mục này và mục 6 chung với nhau tùy vào tiểu sử của mình.

- Interest: Sở thích và những gì mà bạn thích của bạn có liên quan gì đến resume hay không? Trên thực tế thì, công ty mà ứng tuyển bạn có thể dựa trên các sở thích của bạn để xác định được bạn có những kĩ năng phụ nào có thể giúp ích được cho công ty. Vì vậy, khi đề cập các thú vui, bạn nên lựa chọn sao cho phù hợp. Không nên đưa “xem tivi, nghe nhạc” vào trong mục này.

Bài viết trên hy vọng đã giúp được các bạn trong việc làm CV bằng tiếng Anh.